款
Hay gặp
Hán-Việt: khoản
kuǎn
Nghĩa chính
- Phầnsection
- Khoản, điều khoảnparagraph
- Tiền, ngân quỹ, khoản tiềnfunds
- Mẫu, loại, kiểuclassifier for versions or models (of a product)
Lượng từ (measure word)笔个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
款
kuǎnkhoản
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)12 nét
item, article; clause; fundVí dụ
- 。Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
- 。Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.