Dịch

款

Hay gặp
Hán-Việt: khoản
kuǎn

Nghĩa chính

  1. Phầnsection
  2. Khoản, điều khoảnparagraph
  3. Tiền, ngân quỹ, khoản tiềnfunds
  4. Mẫu, loại, kiểuclassifier for versions or models (of a product)

Lượng từ (measure word)笔个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

款
kuǎnkhoản
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)12 nét
item, article; clause; fund

Cụm từ (phrase)

贷款Khoản vay, tiền vay
现金付款Thanh toán bằng tiền mặt
申请贷款Xin vay
提供贷款Cung cấp khoản vay
发放贷款Cấp khoản vay
向银行贷款Vay tiền từ ngân hàng

Ví dụ

  • 。Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
  • 。Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.

AI