Nghĩa chính
- Việc ghép câydanh từThe act, art, or process of inserting grafts.
- Cách bện đầu dâydanh từThe act or method of weaving a cover for a ring, rope end, etc.
- Ghép dadanh từThe transplanting of a portion of flesh, hair or skin to a denuded surface; autoplasty.
- Việc nối gỗdanh từA scarfing or endwise attachment of one timber to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graftingDạng gốc (base form)
- graftingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grafting waxdanh từ | danh từ | Một chế phẩm gồm nhựa thông, sáp ong, mỡ động vật, v.v., dùng để băng bó vết thương của những cây mới ghép |
| bud graftingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với budding |
| whip graftingdanh từ | danh từ | Quy trình tương tự như ghép ghép, chỉ khác là tạo một khe hoặc khe ở đầu cả cành và gốc, theo hướng thớ và ở giữa bề mặt dốc, tạo thành một loại lưỡi, để khi ghép lại, lưỡi của mỗi bên sẽ lọt vào khe của bên kia |
| grafting tooldanh từ | danh từ | Các công cụ được sử dụng trong ghép |
| rind graftingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng để nối một cành ghép nhỏ vào phần cuối của gốc ghép dày hơn bằng cách cắm nó vào dưới lớp vỏ hoặc lớp vỏ đã được nhấc lên |
| side graftingdanh từ | danh từ | Phương thức ghép trong đó cành ghép, được cắt khá xiên, để tạo thành một hình nêm mảnh, được đẩy xuống bên trong vỏ của gốc ghép hoặc thân cây mà nó được cắm vào, mặt cắt của cành ghép nằm cạnh phần gỗ của gốc ghép |
| skin graftingdanh từ | danh từ | Thủ tục che phủ và chữa lành vết thương hở bằng cách cấy ghép làn da khỏe mạnh từ vùng này sang vùng khác trên cơ thể |
| pinch graftingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật ghép da trong đó mảnh ghép được thu hoạch bằng cách véo da và cạo đi một chút biểu bì mà không lấy máu |
Họ từ (word family)
cùng gốc graftingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bố bạn dành cả ngày làm việc vất vả cho đám các bạn.
- .Daniel bọc cành ghép bằng băng keo ghép cây để bảo vệ nó khỏi bị khô.
- .Daniel dùng băng keo ghép cây để ngăn nước lọt vào vết ghép.