Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
micrografting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc ghép một lượng rất nhỏ mô
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The grafting of a very small amount of tissue
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
micrograft
Nguồn gốc
(etymology)
micro-
+
grafting
AI
1
Việc ghép một lượng rất nhỏ mô
1
Việc ghép một lượng rất nhỏ mô
1
Việc ghép một lượng rất nhỏ mô