室
HSK3
Hay gặpHán-Việt: thất
shì
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phòng, gian phòngroom
- Phòng, banwork unit
- Huyệt mộ, mộgrave
- Vỏ kiếm, bao kiếmscabbard
Chữ và bộ thủ (character, radical)
室
shìthất
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)9 nét
room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)Cụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Gia đình
- Gia đình, gia tộc, dòng họfamily or clan
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bồn tắm sạch không?
- 。Chúng tôi bước vào lớp học.
- 。Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.