Dịch

室

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thất
shì

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phòng, gian phòngroom
  2. Phòng, banwork unit
  3. Huyệt mộ, mộgrave
  4. Vỏ kiếm, bao kiếmscabbard

Chữ và bộ thủ (character, radical)

室
shìthất
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)9 nét
room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)

Cụm từ (phrase)

休息室Phòng nghỉ
会议室Phòng họp
办公室Văn phòng, phòng làm việc
实验室Phòng thí nghiệm
教室Phòng học
科室Phòng ban
室内Trong nhà
地下室Tầng hầm

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Gia đình
  1. Gia đình, gia tộc, dòng họfamily or clan

Ví dụ

  • ?Bồn tắm sạch không?
  • 。Chúng tôi bước vào lớp học.
  • 。Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.

AI