Dịch

sepultura

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sepulˈtuɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Việc chôn cất, sự an tángdanh từthe act or state of burial
  2. Ngôi mộ, phần mộ, mồ mảdanh từgrave (a hole made in the Earth to bury a corpse)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sepulturaDạng gốc (base form)
  2. sepulturasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

genio y figura hasta la sepulturacụm từMột con báo không thể thay đổi đốm của nó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc chôn cất
Ngôi mộ

Ví dụ

  • .Anh ấy giữ niềm tin đến mộ.
  • ¿ ?Các bạn sẽ chôn anh ấy trong mộ gia đình chứ?
  • .Họ đã cho người lính một mộ trang nghiêm.

AI