entierro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/enˈtjero/nguồn
Nghĩa chính
- Lễ an táng, việc chôn cấtdanh từburial, interment
- Kho báu chôn giấudanh từburied treasure
- Thì hiện tại trình bày ngôi thứ nhất số ít của enterrarđộng từfirst-person singular present indicative of enterrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entierroDạng gốc (base form)
- entierrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entierro con ceremonia | Đám tang có nghi thức | |
| entierro de animales | Chôn cất động vật | |
| entierro de una persona | Mai táng một người | |
| entierro en tierra | Chôn cất trong đất | |
| entierro militar | Lễ tang quân đội | |
| entierro tradicional | Lễ tang truyền thống | |
| entierro celestialdanh từ | danh từ | Bầu trời an táng |
| entierro de la sardinadanh từ | danh từ | Một buổi lễ kỷ niệm sự kết thúc của lễ hội hóa trang, trong đó diễn ra nghi lễ chôn cất (thường là cá mòi) |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lễ an táng
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Buổi lễ mai táng diễn ra vào một ngày lạnh và khô.
- .Buổi mai táng được dời lên do tình trạng của thi thể.
- .Chúng ta đi tới nghĩa trang để tham gia buổi mai táng.