Dịch

sculpt

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điêu khắc, tạcđộng từngoại động từ (transitive)To form by sculpture.
  2. Hành nghề điêu khắcđộng từnội động từ (intransitive)To work as a sculptor.
  3. Khắc dần, gọt giũađộng từngoại động từ (transitive)To carve out gradually.
  4. Hiệu ứng điêu khắcdanh từA modification that can be applied to an object, like a texture, but changes the object's shape rather than its appearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sculptNguyên thể (infinitive)
  2. sculptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sculptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sculptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sculpt sth (in sth)tạc/điêu khắc cái gì (bằng chất liệu gì)a display of animals sculpted in icemột cuộc triển lãm các con vật được tạc bằng băng
  • sculpt sth (from/out of sth)tạc/điêu khắc cái gì (từ cái gì)The figures were sculpted from single blocks of marble.Những bức tượng được tạc từ những khối đá cẩm thạch nguyên khối.
  • sculpt sthnặn/tạo hình cái gì

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điêu khắc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápsculpter
  2. từ tiếng Latinhsculpō“to cut out, carve in stone”

Ví dụ

  • .Họ tạc một bức tượng từ đất sét.
  • ? - , .Bạn làm nghề gì? -Tôi từng đấu quyền anh, nhưng giờ tôi làm điêu khắc.
  • .Địa hình bị gió bào mòn tạo hình.

AI