Nghĩa chính
- Điêu khắc, tạcđộng từngoại động từ (transitive)To form by sculpture.
- Hành nghề điêu khắcđộng từnội động từ (intransitive)To work as a sculptor.
- Khắc dần, gọt giũađộng từngoại động từ (transitive)To carve out gradually.
- Hiệu ứng điêu khắcdanh từA modification that can be applied to an object, like a texture, but changes the object's shape rather than its appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sculpt sth (in sth)tạc/điêu khắc cái gì (bằng chất liệu gì)a display of animals sculpted in icemột cuộc triển lãm các con vật được tạc bằng băng
- sculpt sth (from/out of sth)tạc/điêu khắc cái gì (từ cái gì)The figures were sculpted from single blocks of marble.Những bức tượng được tạc từ những khối đá cẩm thạch nguyên khối.
- sculpt sthnặn/tạo hình cái gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điêu khắc
Họ từ (word family)
cùng gốc sculptNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápsculpter
- từ tiếng Latinhsculpō“to cut out, carve in stone”
Ví dụ
- .Họ tạc một bức tượng từ đất sét.
- ? - , .Bạn làm nghề gì? -Tôi từng đấu quyền anh, nhưng giờ tôi làm điêu khắc.
- .Địa hình bị gió bào mòn tạo hình.