g-force
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gia tốc của một vật so với gia tốc rơi tự do do trường hấp dẫn cục bộ gây ra, được biểu thị bằng bội số của g0 (gia tốc trung bình do trọng lực trên bề mặt Trái đất)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The acceleration of a body relative to the freefall acceleration due to any local gravitational field, expressed in multiples of g0 (the mean acceleration due to gravity at the Earth's surface).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- g-forceDạng gốc (base form)
- g-forcesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- gdễ nhầmLực được biểu diễn theo bội số của gia tốc trọng trường, khác với đơn vị g.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)