Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
levitous
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
l
ɛ.
v
ɪ
.
t
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Thể hiện sự nhẹ nhàng
tính từ
Exhibiting levity.
Nguồn gốc
(etymology)
levity
+
-ous
Ví dụ
Crack
these
jokes
one
at
a
time
,
and
you'll
find
every
one
of
'
em
has
the
red-hot
sting
of
a
hornet
tangled
up
in
it
,
and
you'll
get
stung
.
If
you
think
it's
levity
it's
because
you
have
a
levitous
mind
.
AI
1
Thể hiện sự nhẹ nhàng
1
Thể hiện sự nhẹ nhàng
1
Thể hiện sự nhẹ nhàng