Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
faith in
US
/ˈ
f
eɪ
θ
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Niềm tin vào
Ví dụ
She
has
faith
in
miracles
.
Cô ấy có niềm tin vào những phép màu.
Xuất hiện ở từ khác
faith
kết hợp
niềm tin vào
AI
1
Niềm tin vào
1
Niềm tin vào
1
Niềm tin vào