confiar
A2động từ (verb)
/konˈfjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trấn anđộng từto reassure
- Chắc chắnđộng từto be certain
- Tin tưởngđộng từto trust
- Tâm sựđộng từto confide
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể confiarDanh động từ confiandoPhân từ confiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | confío |
| tú | confías |
| él/ella/Ud. | confía |
| nosotros | confiamos |
| vosotros | confiáis |
| ellos/Uds. | confían |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eu confío | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giao phó
- to entrust
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc confiarTừ liên quan (related word)