Dịch

airmail

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dịch vụ gửi thư hàng khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system of conveying mail using aircraft.
  2. Thư gửi đường hàng khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The items of mail so carried.
  3. Gửi thư bằng đường hàng khôngđộng từngoại động từ (transitive)To send mail by air.
  4. Ném bóng quá đầu cầu thủđộng từTo (unintentionally) throw the ball well over a fielder's head where that fielder is unable to make a play on the ball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. airmailNguyên thể (infinitive)
  2. airmailsSố nhiều (plural)
  3. airmailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. airmailingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

airmail fielddanh từSân bay được trang bị các thiết bị bưu chính để phân loại và chuyển tiếp thư từ đường hàng không

Ví dụ

  • ?Cước phí gửi hàng không là bao nhiêu?
  • .Gửi cái này bằng đường hàng không.
  • .Tôi đã gửi bưu kiện bằng đường hàng không.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI