Dịch

cartel

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaɾˈtel/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Áp phích, biển quảng cáo, bảng thông báodanh từposter, placard, bill, banner
  2. Danh sách nghệ sĩ biểu diễndanh từlineup, billing
  3. Lịch chiếu, bảng lịch chiếudanh từthe "now-showing" board in a cinema or playhouse
  4. Các-tendanh từcartel (group of businesses that collude to limit competition)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cartelDạng gốc (base form)
  2. cartelesSố nhiều (plural)
  3. cartelitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cabeza de cartelNghệ sĩ diễn chính
cartel de la drogaBăng đảng ma túy
cartel publicitarioBiển quảng cáo
pegar un cartelDán áp phích

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Băng đảng ma túy
  1. Băng đảng ma túy, băng đảng tội phạmcriminal organization, mafia, mob

Ví dụ

  • .Anh ấy dừng lại để nhìn tấm áp phích.
  • .Anh ấy sưu tầm áp phích của các bộ phim kinh dị xưa.
  • .Có một tấm áp phích dán trên tường.

AI