Dịch

cartel

C1danh từ (noun)
UK/kɑːˈtɛl/US/kɑɹˈtɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các-tendanh từA group of businesses or nations that collude to limit competition within an industry or market.
  2. Liên minh chính trịdanh từA combination of political groups (notably parties) for common action.
  3. Thư thách đấu, thư khiêu chiếndanh từA written letter of defiance or challenge.
  4. Thỏa thuận trao đổi tù binhdanh từAn official agreement concerning the exchange of prisoners.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cartelDạng gốc (base form)
  2. cartelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

drug carteldanh từBăng đảng ma túy
form a cartelThành lập các-ten
international cartelCác-ten quốc tế
oil cartelCác-ten dầu mỏ
citation carteldanh từNhóm các tác giả học thuật thông đồng để trích dẫn nghiêm túc các ấn phẩm của nhau nhằm tăng số lượng trích dẫn của họ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tàu trao đổi tù binh
  1. Tàu trao đổi tù binh, tàu điều đìnhA ship used to negotiate with an enemy in time of war, and to exchange prisoners.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcKartell
  2. mượn từ tiếng Phápcartel
  3. từ tiếng Ýcartello

Ví dụ

  • .Anh ta khiếp sợ trước chính ý nghĩ về một bức thư thách đấu.
  • , – .Sau đó ông ta phái cờ đình chiến theo nghi thức quân sự, đề xuất một thỏa thuận trao đổi tù binh – đổi viên hạ sĩ lấy viên công chứng.
  • ?Băng đảng nói gì?

AI