Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các-tendanh từA group of businesses or nations that collude to limit competition within an industry or market.
- Liên minh chính trịdanh từA combination of political groups (notably parties) for common action.
- Thư thách đấu, thư khiêu chiếndanh từA written letter of defiance or challenge.
- Thỏa thuận trao đổi tù binhdanh từAn official agreement concerning the exchange of prisoners.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cartelDạng gốc (base form)
- cartelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drug carteldanh từ | danh từ | Băng đảng ma túy |
| form a cartel | Thành lập các-ten | |
| international cartel | Các-ten quốc tế | |
| oil cartel | Các-ten dầu mỏ | |
| citation carteldanh từ | danh từ | Nhóm các tác giả học thuật thông đồng để trích dẫn nghiêm túc các ấn phẩm của nhau nhằm tăng số lượng trích dẫn của họ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tàu trao đổi tù binh
- Tàu trao đổi tù binh, tàu điều đìnhA ship used to negotiate with an enemy in time of war, and to exchange prisoners.
Họ từ (word family)
cùng gốc cartelNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcKartell
- mượn từ tiếng Phápcartel
- từ tiếng Ýcartello
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta khiếp sợ trước chính ý nghĩ về một bức thư thách đấu.
- , – .Sau đó ông ta phái cờ đình chiến theo nghi thức quân sự, đề xuất một thỏa thuận trao đổi tù binh – đổi viên hạ sĩ lấy viên công chứng.
- ?Băng đảng nói gì?