Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cartelism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hoạt động của các cartel hoặc các nhóm được thành lập để hỗ trợ lợi ích chung
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practices of cartels, or groups formed to support a common interest.
Nguồn gốc
(etymology)
cartel
+
-ism
AI
1
Hoạt động của các cartel hoặc các nhóm được thành lập để hỗ trợ lợi ích chung
1
Hoạt động của các cartel hoặc các nhóm được thành lập để hỗ trợ lợi ích chung
1
Hoạt động của các cartel hoặc các nhóm được thành lập để hỗ trợ lợi ích chung