Dịch

tránsfuga

C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/ˈtɾansfuɡa/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kẻ đào ngũ, kẻ phản bội, kẻ phản bội (ai đó rời bỏ đất nước, đảng phái chính trị hoặc nhóm khác của họ và gia nhập một quốc gia, đảng phái hoặc nhóm đối lập)danh từdefector, turncoat, traitor (someone leaves their country, political party, or other group, and joins an opposing country, party, or group)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tránsfugaDạng gốc (base form)
  2. tránsfugasSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ đào ngũ
  1. deserter

AI