Dịch

tropezón

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tɾopeˈθon/

Nghĩa chính

  1. Vấp váp, hay vấptính từstumbling
  2. Cú vấp, sự vấp ngãdanh từstumble, trip (act)
  3. Miếng thức ăn lợn cợn, miếng thịt vụndanh từbit of meat or other food found in a stew

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tropezónDạng gốc (base form)
  2. tropezonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tropezonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tropezonaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Đừng cho bánh mì giòn vào súp xay, tôi không chịu nổi khi ăn phải những miếng lợn cợn.
  • , .Món súp xay còn lợn cợn thức ăn, vì vậy lũ trẻ cằn nhằn và không chịu ăn hết.
  • .Một lần vấp ngã không phải là thất bại.

AI