Nghĩa chính
- Người ngu ngốcdanh từA person who goofs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gooferDạng gốc (base form)
- goofersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goofer dustdanh từ | danh từ | Loại bột dùng để niệm phép trong các hoạt động tà thuật |
Ví dụ
- ...