Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự lệch chuẩn, bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of wandering; deviation from truth, moral rectitude; abnormal; divergence from the straight, correct, proper, normal, or from the natural state.
- Quang saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The convergence to different foci, by a lens or mirror, of rays of light emanating from one and the same point, or the deviation of such rays from a single focus; a defect in a focusing mechanism that prevents the intended focal point.
- Tính saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small periodical change of the apparent positions of the stars and other heavenly bodies, due to the combined effect of the motion of light and the motion of the observer.
- Hiện tượng quang saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency of light rays to preferentially strike the leading face of a moving object (the effect underlying the above phenomenon).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aberrationDạng gốc (base form)
- aberrationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spherical aberrationdanh từ | danh từ | Loại quang sai ống kính gây mờ, đặc biệt là ở phần xa tâm ống kính |
| mental aberrationdanh từ | danh từ | Sai lệch trong chức năng tâm thần |
| annual aberrationdanh từ | danh từ | Độ lệch do chuyển động quỹ đạo của Trái Đất |
| lateral aberrationdanh từ | danh từ | Độ lệch so với điểm lấy nét chính xác được đo vuông góc với trục |
| diurnal aberrationdanh từ | danh từ | Độ lệch do chuyển động quay quanh trục của Trái đất |
| aberration of lightdanh từ | danh từ | Hiện tượng tạo ra chuyển động biểu kiến của các thiên thể về vị trí thực của chúng, phụ thuộc vào vận tốc của người quan sát |
| crown of aberrationdanh từ | danh từ | Vòng tròn giả xung quanh vòng tròn thật của Mặt trời |
| planetary aberrationdanh từ | danh từ | Sự sai lệch về vị trí của một hành tinh do chuyển động của hành tinh trong thời gian ánh sáng tới Trái đất |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Chứng lú lẫn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A partial alienation of reason.
Họ từ (word family)
cùng gốc aberrationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sự lệch lạc tính cách
- Quả thật chúng ta thấy những sự sai lệch của ham muốn vô độ
- .Đó không phải là một sự bất thường.