Nghĩa chính
- Tình trạng sai lệch; đi lang thang không đúng đường; lệch khỏi sự thật, sự chính trựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)State of being aberrant; a wandering from the right way; deviation from truth, rectitude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aberranceDạng gốc (base form)
- aberrancesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaberrare“to wander from the way”