Dịch

jackassy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc đặc điểm của một kẻ ngu ngốc, một người thô lỗ hoặc đáng ghét một cách không thích hợptính từOf, or characteristic of a jackass, an inappropriately rude or obnoxious person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jackassyDạng gốc (base form)
  2. more jackassySo sánh hơn (comparative)
  3. most jackassySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI