Dịch

jack up

động từ (verb)
US/ˌdʒæk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Kích lên, nâng lênđộng từTo raise, hoist, or lift a thing using a jack, or similar means.
  2. Tăng, tăng hoặc tăng tốc; thường nói về giá cả, phí hoặc lãi suấtđộng từTo raise, increase, or accelerate; often said of prices, fees, or rates.
  3. Hủy hoại; xác tàu đắm; làm rối tung lên; làm hỏng việc; đôi khi như một sự thay thế được cung cấp cho việc chết tiệtđộng từTo ruin; wreck; mess up; screw up; sometimes as a bowdlerized substitution for fuck up.
  4. Tổ chức một cái gì đóđộng từTo organise something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jack upNguyên thể (infinitive)
  2. jacks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jacked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jacking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jack up pricesTăng giá
jack up one's jobcụm từBỏ công việc

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Sút
  1. Sút, đặc biệt là trong bối cảnh cơ hội sút kémTo shoot, especially in the context of a poor shot opportunity.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • — !
  • ; .

AI