Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Nôn mửađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see throw, up.
- Nôn, ói, mửađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To vomit.
- Tạo ra, phát hiện, đưa rađộng từngoại động từ (transitive)To produce or reveal something new or unexpected.
- Thôi đi, chán quáthán từUsed as an expression of frustration or to dismiss a conversation partner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- throw upNguyên thể (infinitive)
- throws upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- threw up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- thrown up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- throwing upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Bắn lên
- ngoại động từ (transitive)Bắn lên, làm bắn lênTo cause something such as dust or water to rise into the air.
Xuất hiện ở từ khác
- yorkđồng nghĩacụm động từ phổ biến nhất trong giao tiếp
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ throw up one's accounts
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- () […]Người hầu (người đã vào trước) đã mở tung cửa sổ […]
- .Con mèo đó lúc nào cũng nôn ra búi lông.
- .Hệ thống này đã phát sinh ra vài vấn đề.