Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Chạy đếnđộng từTo run (towards someone or something); to hasten to a destination.
- Đến gần, tiến gầnđộng từđi với toTo approach (an event or point in time).
- Đưa đếnđộng từngoại động từ (transitive)To take to a destination or before an authority.
- May nhanh, làm nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To make something, usually an item of clothing, very quickly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run upNguyên thể (infinitive)
- runs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- run upsSố nhiều (plural)
- ran up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running upPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- run upinQuan hệ tình dục, đặc biệt là theo cách không lãng mạn
- run uponTiếp cận với tốc độ hoặc cường độ mạnh mẽ
Cụm từ khác (phrase)run up againstBắt đầu gặp vấn đề với (ai đó hoặc cái gì đó)run up in itĐồng nghĩa với run up inrun up the scoreTham gia vào việc luyện tập - thường là theo quyết định của huấn luyện viên - để ghi được nhiều điểm hơn mức cần thiết trong một cuộc thi một chiềurun upstairsChạy lên lầurun upon sortsSử dụng hoặc yêu cầu số lượng lớn hơn một số chữ cái hoặc ký hiệu cụ thể so với tỷ lệ thông thường, chẳng hạn như khi tạo chỉ mục
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Kéo cờ
- ngoại động từ (transitive)To bring (a flag) to the top of its flag pole.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dựng nhanh
Ví dụ
- .Con chó chạy đến dưới gầm bàn để lấy thức ăn.
- .Chúng tôi đang tổ chức nhiều hoạt động đặc biệt khi chuẩn bị đến Giáng sinh.
- […] .… và tôi đã đưa anh ta cùng đi rồi dẫn anh ta đến trụ sở cảnh sát.