Dịch

run up

B2động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ˈʌp/US/ˌɹʌn ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chạy đếnđộng từTo run (towards someone or something); to hasten to a destination.
  2. Đến gần, tiến gầnđộng từđi với toTo approach (an event or point in time).
  3. Đưa đếnđộng từngoại động từ (transitive)To take to a destination or before an authority.
  4. May nhanh, làm nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To make something, usually an item of clothing, very quickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run upNguyên thể (infinitive)
  2. runs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. run upsSố nhiều (plural)
  4. ran up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. running upPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Kéo cờ
  1. ngoại động từ (transitive)To bring (a flag) to the top of its flag pole.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Con chó chạy đến dưới gầm bàn để lấy thức ăn.
  • .Chúng tôi đang tổ chức nhiều hoạt động đặc biệt khi chuẩn bị đến Giáng sinh.
  • […] .… và tôi đã đưa anh ta cùng đi rồi dẫn anh ta đến trụ sở cảnh sát.

AI