Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
atroke
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thất bại; đưa ra; trở nên mờ nhạt
động từ
nội động từ
(intransitive)
To fail; give out; become faint.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
troke
từ tiếng Anh trung đại
atrokien
AI
1
Thất bại
1
Thất bại
1
Thất bại