Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Xe đầu kéo, xe rơ-moócdanh từA semi-trailer; a tractor-trailer; an eighteen-wheeler; an artic.
- Trận bán kếtdanh từA semifinal.
- Nhà song lậpdanh từA semi-detached house.
- Hơi, một phần, phần nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)Somewhat; to some extent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semiDạng gốc (base form)
- semisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi automatic | Bán tự động | |
| semi detached house | Nhà bán độc lập | |
| semi final | Trận bán kết | |
| semi permanent | Bán kiên cố | |
| semi trailer | Xe bán rơ-moóc | |
| semi-trailerdanh từ | danh từ | Sơ mi rơ mooc, sơ-mi rơ-mooc |
| semi truckdanh từ | danh từ | Chiếc xe 18 bánh |
| semi-humantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có phần giống con người |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cương một phần
- A partial erection of the penis.
Họ từ (word family)
cùng gốc semiVí dụ
- .Lái một chiếc semi đòi hỏi sức lực và tinh thần.
- 1920 1930 -1919 , -1919 .Những căn nhà song lập nhỏ hơn từ những năm 1920 và 1930 có liên quan chặt chẽ với những dãy nhà liền kề mặt tiền hẹp ba phòng ngủ trước năm 1919, ít nhất là với những dãy nhà trước năm 1919 quy mô hơn.
- .Anh chàng đó chỉ cần nhìn một cái là đã cương một phần rồi.