Dịch

semi

A2danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈsɛmi/nguồnUS/ˈsɛmaɪ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Xe đầu kéo, xe rơ-moócdanh từA semi-trailer; a tractor-trailer; an eighteen-wheeler; an artic.
  2. Trận bán kếtdanh từA semifinal.
  3. Nhà song lậpdanh từA semi-detached house.
  4. Hơi, một phần, phần nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)Somewhat; to some extent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. semiDạng gốc (base form)
  2. semisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

semi automaticBán tự động
semi detached houseNhà bán độc lập
semi finalTrận bán kết
semi permanentBán kiên cố
semi trailerXe bán rơ-moóc
semi-trailerdanh từSơ mi rơ mooc, sơ-mi rơ-mooc
semi truckdanh từChiếc xe 18 bánh
semi-humantính từ, danh từCó phần giống con người

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cương một phần
  1. A partial erection of the penis.

Ví dụ

  • .Lái một chiếc semi đòi hỏi sức lực và tinh thần.
  • 1920 1930 -1919 , -1919 .Những căn nhà song lập nhỏ hơn từ những năm 1920 và 1930 có liên quan chặt chẽ với những dãy nhà liền kề mặt tiền hẹp ba phòng ngủ trước năm 1919, ít nhất là với những dãy nhà trước năm 1919 quy mô hơn.
  • .Anh chàng đó chỉ cần nhìn một cái là đã cương một phần rồi.

AI