Dịch

semiconductor

B2danh từ (noun)
UK/ˌsɛmikənˈdʌktə/US/ˌsɛmikənˈdʌktɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chất bán dẫndanh từA substance with electrical properties intermediate between a good conductor and a good insulator.
  2. Dạng rút gọn của semiconductor devicedanh từEllipsis of semiconductor device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. semiconductorDạng gốc (base form)
  2. semiconductorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

semiconductor deviceThiết bị bán dẫn
semiconductor industryNgành công nghiệp bán dẫn
semiconductor manufacturingSản xuất chất bán dẫn
semiconductor shortageThiếu hụt chất bán dẫn
semiconductor memorydanh từCác thiết bị được sử dụng để lưu trữ và truy xuất thông tin số được sản xuất bằng công nghệ mạch tích hợp
intrinsic semiconductordanh từVật liệu bán dẫn tinh khiết, không pha tạp, trong đó số lượng hạt mang điện (electron và lỗ trống) chỉ được xác định bởi các đặc tính vốn có của vật liệu chứ không phải bởi các tạp chất bên ngoài
dope a semiconductorPha tạp bán dẫn
semiconductor heterostructuredanh từCác cấu trúc gồm có hai chất bán dẫn khác nhau tiếp xúc với nhau; chúng có các đặc tính điện và quang điện độc đáo khác với các đặc tính của các bộ phận

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Mạch tích hợp được làm từ chất bán dẫn, đặc biệt là silicon.
  • , .. “” .Bộ trưởng Thương mại Gina Raimondo hôm Chủ nhật đã tự hào ca ngợi sự tiến bộ của ngành công nghiệp Hoa Kỳ trong sản xuất chip bán dẫn, khẳng định Mỹ đã vượt trội Trung Quốc về đổi mới sáng tạo trong bối cảnh hai quốc gia nỗ lực thúc đẩy ngành sản xuất công nghệ trong nước.
  • .Các hãng sản xuất ô tô đang chật vật ứng phó với tình trạng thiếu hụt chip bán dẫn.

AI