Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
silicium
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
(không còn dùng) Nguyên tố hóa học silic
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The chemical element silicon.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh mới
silicium
từ tiếng Latinh
silex
“flint”
AI
1
(không còn dùng) Nguyên tố hóa học silic
1
(không còn dùng) Nguyên tố hóa học silic
1
(không còn dùng) Nguyên tố hóa học silic