Dịch

silicium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (không còn dùng) Nguyên tố hóa học silicdanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element silicon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớisilicium
  2. từ tiếng Latinhsilex“flint”

AI