Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Silicdanh từkhông đếm được (uncountable)A nonmetallic element (symbol Si) with an atomic number of 14 and atomic weight of 28.0855.
- Nguyên tử silicdanh từđếm được (countable)A single atom of this element.
- Tin họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Computing.
- Bộ xử lýdanh từkhông đếm được (uncountable)A computer processor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- siliconDạng gốc (base form)
- siliconsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| silicon chipdanh từ | danh từ | Chip silicon |
| silicon dioxidedanh từ | danh từ | Silicon dioxide |
| silicon solar cell | Pin mặt trời silicon | |
| silicon valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng Silicon |
| silicon waferdanh từ | danh từ | Tấm silicon |
| silicon-basedtính từ | tính từ | Dựa trên silicon |
| Silicon Valley of Indiadanh từ riêng | danh từ riêng | Bengaluru, Ấn Độ |
| silicon-28danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định chính của silicon, 2814Si, có 14 proton và 14 neutron; nó chiếm hơn 92% nguyên tố trong tự nhiên |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chip silic
- không đếm được (uncountable)Abbreviation of silicon chip.
Họ từ (word family)
cùng gốc siliconNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các bộ phận silicon được làm cho đồ chơi.
- .Mạch nha là một dạng silicon.
- .Silicon là chất bán dẫn.