silicona
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/siliˈkona/
Nghĩa chính
- Chất silicon, keo silicondanh từsilicone
- Silicdanh từsilicon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- siliconaDạng gốc (base form)
- siliconasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| molde de silicona | Khuôn silicone |
Ví dụ
- .Họ đã dán nó bằng keo silicon.
- .Kẻ quấy phá nào đó trong đêm đã dùng keo silicon bịt kín tất cả các ổ khóa trong khu dân cư.
- .María phẫu thuật nâng ngực bằng túi silicon.