Dịch

silicona

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/siliˈkona/

Nghĩa chính

  1. Chất silicon, keo silicondanh từsilicone
  2. Silicdanh từsilicon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. siliconaDạng gốc (base form)
  2. siliconasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

molde de siliconaKhuôn silicone

Ví dụ

  • .Họ đã dán nó bằng keo silicon.
  • .Kẻ quấy phá nào đó trong đêm đã dùng keo silicon bịt kín tất cả các ổ khóa trong khu dân cư.
  • .María phẫu thuật nâng ngực bằng túi silicon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Silic

AI