silicio
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/siˈliθjo/nguồn
Nghĩa chính
- Silicdanh từsilicon
- Vi mạch silic, chip silicdanh từsilicon chip, silicon circuit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silicioDạng gốc (base form)
- siliciosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dióxido del silicio | silicon dioxidechưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc silicioVí dụ
- .Khả năng lưu trữ thông tin của ADN vượt trội hơn nhiều lần so với các vi mạch silic tiên tiến nhất.
- , .Ở một hành tinh khác, có thể có sự sống dựa trên silic chứ không phải carbon.
- , .Oxy, silic và nhôm có thể là những nguyên tố dồi dào nhất trên Trái Đất.