Dịch

seminary

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈsɛmɪnɹi/US/ˈsɛmənɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Trường dòngdanh từA theological school for the training of rabbis, priests, or ministers.
  2. Trường nữ sinh nội trúdanh từA private residential school for girls.
  3. Lớp giáo lý thiếu niêndanh từA class of religious education for youths ages 14–18 that accompanies normal secular education.
  4. Thuộc hạt giống, mầm mốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to seed; seminal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seminaryDạng gốc (base form)
  2. seminariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

attend a seminaryHọc trường dòng
enter the seminaryVào chủng viện
theological seminaryChủng viện thần học

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Vườn ươm
  1. A piece of ground where seed is sown for producing plants for transplantation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsēminārium
  2. từ tiếng Anh trung đạisemynair

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ' Ba cô gái nhỏ ngây thơ vô số tội, vừa bước ra từ một trường nữ sinh nội trú
  • , Tôi sẽ bắt đầu với vườn ươm và vườn cây giống, việc đầu tiên cần chăm lo nếu bạn không có điều kiện mua cây sẵn
  • Nguồn cội cung cấp vật chất cho sự hình thành và phát triển của cơ thể động vật và thực vật

AI