Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Trường dòngdanh từA theological school for the training of rabbis, priests, or ministers.
- Trường nữ sinh nội trúdanh từA private residential school for girls.
- Lớp giáo lý thiếu niêndanh từA class of religious education for youths ages 14–18 that accompanies normal secular education.
- Thuộc hạt giống, mầm mốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to seed; seminal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seminaryDạng gốc (base form)
- seminariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attend a seminary | Học trường dòng | |
| enter the seminary | Vào chủng viện | |
| theological seminary | Chủng viện thần học |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Vườn ươm
- A piece of ground where seed is sown for producing plants for transplantation.
Họ từ (word family)
cùng gốc seminaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsēminārium
- từ tiếng Anh trung đạisemynair
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ' Ba cô gái nhỏ ngây thơ vô số tội, vừa bước ra từ một trường nữ sinh nội trú
- , Tôi sẽ bắt đầu với vườn ươm và vườn cây giống, việc đầu tiên cần chăm lo nếu bạn không có điều kiện mua cây sẵn
- Nguồn cội cung cấp vật chất cho sự hình thành và phát triển của cơ thể động vật và thực vật