seminarist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủng sinhdanh từA student training to be a priest at a Roman Catholic seminary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seminaristDạng gốc (base form)
- seminaristsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên của một hội thảo
- A member of a seminar.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa