Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xe tảidanh từA large and heavy motor vehicle designed to carry goods or soldiers; a truck
- Xe tải thùng hởdanh từA truck with an open carriage, sometimes used for transporting construction workers.
- Đi bằng xe tải; vận chuyển bằng xe tảiđộng từngoại động từ (transitive)To transport by, or as if by, lorry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by lorrybằng xe tảiEmergency food supplies were brought in by lorry.Các nguồn cung cấp thực phẩm khẩn cấp được vận chuyển đến bằng xe tải.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drive a lorry | Lái xe tải | |
| heavy lorry | Xe tải hạng nặng | |
| lorry driverdanh từ | danh từ | Tài xế xe tải |
| bin lorrydanh từ | danh từ | Một phương tiện chuyên dùng để thu gom rác thải sinh hoạt (và thương mại) |
| breakdown lorrydanh từ | danh từ | Chiếc xe kéo |
| skip lorrydanh từ | danh từ | Phương tiện thương mại, được trang bị một tời thủy lực, vận chuyển rác thải (rác vụn, rác thải và rác thông thường) cho khách hàng và thu gom chúng sau khi chúng đã được lấp đầy để đổ tại bãi chôn lấp |
| steam lorrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với steam wagon |
| fall off the back of a lorryđộng từ | động từ | Của một mặt hàng hàng hóa, thuộc quyền sở hữu của một người mà không phải trả tiền; đã bị mua lại một cách bất hợp pháp |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Xe đẩy hành lý
- A barrow or truck for shifting baggage, as at railway stations.
Họ từ (word family)
cùng gốc lorryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Jordan's , , , .Đường sắt vẫn rất quan trọng đối với hoạt động thương mại xuất khẩu của Jordan, nhưng bất chấp chất lượng đường bộ kém, các xe tải chạy bằng dầu diesel đang dần cướp đi lưu lượng vận chuyển hàng hóa và bất kỳ ai có đủ khả năng đi máy bay đều làm như vậy thay vì phải đối mặt với cuộc hành trình dài trên sa mạc bằng đường sắt.
- , , .Cung cấp dịch vụ ngựa và phương tiện vận chuyển theo yêu cầu tại mỗi trại, với mức phí mỗi ngày được nêu trong hồ sơ dự thầu, nêu rõ xe ngựa kéo đơn và xe sàn phẳng bốn ngựa kéo.
- , .Anh ta chất đống đồ đạc lên xe chở đi mất và lừa được cả nhân viên tịch biên tài sản.