Dịch

lorry

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɒɹi/US/ˈlɔɹi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xe tảidanh từA large and heavy motor vehicle designed to carry goods or soldiers; a truck
  2. Xe tải thùng hởdanh từA truck with an open carriage, sometimes used for transporting construction workers.
  3. Đi bằng xe tải; vận chuyển bằng xe tảiđộng từngoại động từ (transitive)To transport by, or as if by, lorry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lorryNguyên thể (infinitive)
  2. lorriesSố nhiều (plural)
  3. lorriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lorryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by lorrybằng xe tảiEmergency food supplies were brought in by lorry.Các nguồn cung cấp thực phẩm khẩn cấp được vận chuyển đến bằng xe tải.

Cụm từ (phrase)

drive a lorryLái xe tải
heavy lorryXe tải hạng nặng
lorry driverdanh từTài xế xe tải
bin lorrydanh từMột phương tiện chuyên dùng để thu gom rác thải sinh hoạt (và thương mại)
breakdown lorrydanh từChiếc xe kéo
skip lorrydanh từPhương tiện thương mại, được trang bị một tời thủy lực, vận chuyển rác thải (rác vụn, rác thải và rác thông thường) cho khách hàng và thu gom chúng sau khi chúng đã được lấp đầy để đổ tại bãi chôn lấp
steam lorrydanh từĐồng nghĩa với steam wagon
fall off the back of a lorryđộng từCủa một mặt hàng hàng hóa, thuộc quyền sở hữu của một người mà không phải trả tiền; đã bị mua lại một cách bất hợp pháp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Xe đẩy hành lý
  1. A barrow or truck for shifting baggage, as at railway stations.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xe tải
Khác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Jordan's , , , .Đường sắt vẫn rất quan trọng đối với hoạt động thương mại xuất khẩu của Jordan, nhưng bất chấp chất lượng đường bộ kém, các xe tải chạy bằng dầu diesel đang dần cướp đi lưu lượng vận chuyển hàng hóa và bất kỳ ai có đủ khả năng đi máy bay đều làm như vậy thay vì phải đối mặt với cuộc hành trình dài trên sa mạc bằng đường sắt.
  • , , .Cung cấp dịch vụ ngựa và phương tiện vận chuyển theo yêu cầu tại mỗi trại, với mức phí mỗi ngày được nêu trong hồ sơ dự thầu, nêu rõ xe ngựa kéo đơn và xe sàn phẳng bốn ngựa kéo.
  • , .Anh ta chất đống đồ đạc lên xe chở đi mất và lừa được cả nhân viên tịch biên tài sản.

AI