Nghĩa chính
- Đang chuyển động; đặc trưng bởi chuyển độngtính từIn motion; characterized by motion.
- Ra khỏi giường; lên và vềtính từOut of bed; up and about.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astirDạng gốc (base form)
- more astirSo sánh hơn (comparative)
- most astirSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- cả thành phố xôn xao về cái tin đó
- trở dậy sớm
- , , .