Dịch

astir

tính từ (adjective)
UK/əˈstɜː/US/əˈstɝ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đang chuyển động; đặc trưng bởi chuyển độngtính từIn motion; characterized by motion.
  2. Ra khỏi giường; lên và vềtính từOut of bed; up and about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astirDạng gốc (base form)
  2. more astirSo sánh hơn (comparative)
  3. most astirSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • cả thành phố xôn xao về cái tin đó
  • trở dậy sớm
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI