afoot
C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi bộ, rảo bướctrạng từkhông so sánh (not comparable)On foot. (means of locomotion, walking)
- Đứng vữngtrạng từkhông so sánh (not comparable)On foot. (support of the body, standing)
- Đang diễn ra, tiến hànhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In motion; in action; astir; stirring; in progress.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đang diễn ra
- không so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Đang diễn ra, tiến hànhThat is on foot, in motion, in action, in progress.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , .Lũ chó vừa được thả ra thì con thỏ đã bắt đầu chạy.
- ; ----, .Có lẽ một thí nghiệm hóa học nào đó đang được tiến hành; có lẽ----Chà, không phải việc của tôi khi phỏng đoán lý do tại sao anh ấy lại muốn nó.
- .Có một âm mưu đang được nung nấu.