Dịch

afoot

C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi bộ, rảo bướctrạng từkhông so sánh (not comparable)On foot. (means of locomotion, walking)
  2. Đứng vữngtrạng từkhông so sánh (not comparable)On foot. (support of the body, standing)
  3. Đang diễn ra, tiến hànhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In motion; in action; astir; stirring; in progress.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đang diễn ra

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đang diễn ra
  1. không so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Đang diễn ra, tiến hànhThat is on foot, in motion, in action, in progress.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " , .Lũ chó vừa được thả ra thì con thỏ đã bắt đầu chạy.
  • ; ----, .Có lẽ một thí nghiệm hóa học nào đó đang được tiến hành; có lẽ----Chà, không phải việc của tôi khi phỏng đoán lý do tại sao anh ấy lại muốn nó.
  • .Có một âm mưu đang được nung nấu.

AI