Dịch

ongoing

A2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sắp sửatính từkhông so sánh (not comparable)Continuing, permanent, lasting.
  2. Đang diễn ra, đang tiếp diễntính từkhông so sánh (not comparable)Presently or currently happening; being in progress.
  3. Sự việc đang diễn ra, diễn biếndanh từSomething that is going on; a happening.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ongoingDạng gốc (base form)
  2. ongoingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ongoing coviddanh từĐồng nghĩa với long Covid
ongoing processdanh từQuá trình đang diễn ra, quá trình liên tục
ongoing developmentsTiến triển đang diễn ra

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ hiện tại và danh động từ của ongo
  1. present participle and gerund of ongo

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " . - ," .“Những đợt đại tu lớn sẽ được thực hiện trong mười năm tới. Chúng tôi có chín cầu cạn bằng gỗ dọc tuyến đường - đó là một chương trình dài hạn,” ông nói.
  • , .Chúng ta sẽ không bàn về các biến đổi điện hay hóa học cụ thể diễn ra ở đây, mà chỉ bàn về diễn biến liên tục như một yếu tố cấu thành khuôn mẫu của cấu trúc động.
  • .Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục.

AI