Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sắp sửatính từkhông so sánh (not comparable)Continuing, permanent, lasting.
- Đang diễn ra, đang tiếp diễntính từkhông so sánh (not comparable)Presently or currently happening; being in progress.
- Sự việc đang diễn ra, diễn biếndanh từSomething that is going on; a happening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ongoingDạng gốc (base form)
- ongoingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ongoing coviddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với long Covid |
| ongoing processdanh từ | danh từ | Quá trình đang diễn ra, quá trình liên tục |
| ongoing developments | Tiến triển đang diễn ra |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ hiện tại và danh động từ của ongo
- present participle and gerund of ongo
Họ từ (word family)
cùng gốc ongoingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " . - ," .“Những đợt đại tu lớn sẽ được thực hiện trong mười năm tới. Chúng tôi có chín cầu cạn bằng gỗ dọc tuyến đường - đó là một chương trình dài hạn,” ông nói.
- , .Chúng ta sẽ không bàn về các biến đổi điện hay hóa học cụ thể diễn ra ở đây, mà chỉ bàn về diễn biến liên tục như một yếu tố cấu thành khuôn mẫu của cấu trúc động.
- .Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục.