Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ongoingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng đang diễn ra; sự tiếp tục; sự liên tục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being ongoing; continuation; continuity.
Nguồn gốc
(etymology)
ongoing
+
-ness
Ví dụ
In
the
chapters
that
concern
Ivan
and
Margaret
,
there
is
another
branch
in
the
narration
,
sometimes
following
Margaret
and
sometimes
following
Ivan
as
they
text
and
talk
and
go
through
the
busy
ongoingness
of
daily
life
.
AI
1
Tình trạng đang diễn ra
1
Tình trạng đang diễn ra
1
Tình trạng đang diễn ra