Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ongoing process
danh từ
(noun)
UK
/ɔ
n
ˈ
ɡ
ə
w
ɪ
ŋ
ˈ
p
ɹ
əʊ
.
s
ɛ
s
/
US
/ɔ
n
ˈ
ɡ
oʊ
.
ɪ
ŋ
ˈ
p
ɹ
ɑ
.
s
ɛ
s
/
Nghĩa chính
1
Quá trình đang diễn ra, quá trình liên tục
danh từ
a process that is currently continuing
Ví dụ
Reforming
the
curriculum
is
an
ongoing
process
at
the
university
.
Cải cách chương trình học là một quá trình đang diễn ra tại trường đại học
AI
1
Quá trình đang diễn ra
1
Quá trình đang diễn ra
1
Quá trình đang diễn ra