Dịch

ongoing process

danh từ (noun)
UK/ɔnˈɡəwɪŋ ˈpɹəʊ.sɛs/US/ɔnˈɡoʊ.ɪŋ ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa chính

  1. Quá trình đang diễn ra, quá trình liên tụcdanh từa process that is currently continuing

Ví dụ

  • .Cải cách chương trình học là một quá trình đang diễn ra tại trường đại học

AI