即将
即將HSK4
Hay gặpHán-Việt: tức tướng
jí jiāng
Nghĩa chính
- sắp, sắp sửatrạng từAbout to happen very soon.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; generalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha