Dịch

即将

即將
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: tức tướng
jí jiāng

Nghĩa chính

  1. sắp, sắp sửatrạng từAbout to happen very soon.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately
将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; general

Cụm từ (phrase)

即将上市Sắp ra mắt thị trường
即将到来Sắp đến, sắp tới
即将发生Sắp xảy ra
即将开始Sắp bắt đầu
即将离任Sắp mãn nhiệm
即将毕业Sắp tốt nghiệp

AI