Dịch

about to

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cho biết điều gì đó sẽ xảy ra rất sớm; biểu thị hành động sắp xảy ra; sẵn sàng; đã đi đếncụm từIndicates something that will happen very soon; indicates action that is imminent; ready to; went to
  2. Chỉ ra rằng một người không có ý định thực hiện điều đã nêu vào bất kỳ lúc nào trong tương laicụm từIndicates that one has no intention of doing the stated thing at any time in the future.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

go about tođộng từNỗ lực hoàn thành một nhiệm vụ
for what we are about to receive, may the Lord make us truly thankfulcụm từLời duyên dáng chuẩn mực thốt ra trước khi ăn
be about toSắp sửa
about to happenSắp xảy ra
be about to do somethingSắp làm cái gì
the train is about to startcụm từXe lửa sắp khởi hành

1 nghĩa khác

Cụm từ (phrase) 1
Biểu thị rằng một người đang chuẩn bị hoặc có kế hoạch thực hiện việc đã nêu vào một thời điểm nào đó trong tương lai
  1. Biểu thị rằng một người đang chuẩn bị hoặc có kế hoạch thực hiện việc đã nêu vào một thời điểm nào đó trong tương lai, không nhất thiết là ngay lập tứcIndicates that one is preparing or planning to do the stated thing at some time in the future, not necessarily imminently.

Ví dụ

  • .Bà ấy đang chuẩn bị rời đi.
  • film's .Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
  • .Cô ta sắp đi.

AI