Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cho biết điều gì đó sẽ xảy ra rất sớm; biểu thị hành động sắp xảy ra; sẵn sàng; đã đi đếncụm từIndicates something that will happen very soon; indicates action that is imminent; ready to; went to
- Chỉ ra rằng một người không có ý định thực hiện điều đã nêu vào bất kỳ lúc nào trong tương laicụm từIndicates that one has no intention of doing the stated thing at any time in the future.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go about tođộng từ | động từ | Nỗ lực hoàn thành một nhiệm vụ |
| for what we are about to receive, may the Lord make us truly thankfulcụm từ | cụm từ | Lời duyên dáng chuẩn mực thốt ra trước khi ăn |
| be about to | Sắp sửa | |
| about to happen | Sắp xảy ra | |
| be about to do something | Sắp làm cái gì | |
| the train is about to startcụm từ | cụm từ | Xe lửa sắp khởi hành |
1 nghĩa khác
Cụm từ (phrase) 1
Biểu thị rằng một người đang chuẩn bị hoặc có kế hoạch thực hiện việc đã nêu vào một thời điểm nào đó trong tương lai
- Biểu thị rằng một người đang chuẩn bị hoặc có kế hoạch thực hiện việc đã nêu vào một thời điểm nào đó trong tương lai, không nhất thiết là ngay lập tứcIndicates that one is preparing or planning to do the stated thing at some time in the future, not necessarily imminently.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bà ấy đang chuẩn bị rời đi.
- film's .Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
- .Cô ta sắp đi.