Nghĩa chính
- Rất gần với; sẵn sàng; sắp sửa; như thể có điều gì đó sắp xảy ragiới từVery near to; ready to; just about to; such that something is imminent.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Ngay trước khi tôi ra khỏi nhà thì trời đã bắt đầu có mưa nhỏ.
- , , , . , , .
- .