Nghĩa chính
- Đang được tiến hànhtrạng từIn motion, in progress; being done or carried out; on a journey.
- Đường chui, hầm chuidanh từA road, track, path, or street for going under another way or obstacle; an underpass.
- Đường ngầm, lối đi ngầmdanh từAn underground passage, subway, tunnel.
- Chuyến hải trình, chuyến lặn ngầmdanh từA voyage, especially underwater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underwayDạng gốc (base form)
- underwaysSố nhiều (plural)
- more underwaySo sánh hơn (comparative)
- most underwaySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get underway | Bắt đầu, khởi hành | |
| well underway | Đang diễn ra sôi nổi |
Ví dụ
- 2016 , nation's 2020 .Giới chính trị có thể vẫn đang hoàn hồn sau cuộc bầu cử tổng thống năm 2016 và hiện tập trung vào các cuộc cạnh tranh giữa nhiệm kỳ vào Quốc hội, nhưng tại bang bỏ phiếu sơ bộ đầu tiên của cả nước, cuộc chiến cho năm 2020 đã thực sự bắt đầu rầm rộ.
- , , ...Trên thực tế có rất nhiều tuyến đường ngầm ngầm như vậy ở Đức, giúp đẩy nhanh lưu lượng giao thông bên dưới các thị trấn, pháo đài cổ và làng mạc, cũng như dẫn vào, đi quanh và chui dưới các trung tâm thành phố lớn ...
- , …, .Tôi từng là sĩ quan lặn trên ba chiếc tàu ngầm trước đó, …, và là một sĩ quan trực boong dày dạn kinh nghiệm với nhiều chuyến hải trình lẫn cập bến trên cả ba chiếc tàu.