Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
immotility
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu sự vận động; không có khả năng di chuyển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
a lack of motility; the inability to move
Họ từ
(word family)
cùng gốc
immotility
immotil
e
Không di động (thiếu khả năng di chuyển)
tính từ
motility
Tính di động
danh từ
motile
Ở sinh vật: có khả năng di chuyển tự phát
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
im-
+
motility
AI
1
Thiếu sự vận động
1
Thiếu sự vận động
1
Thiếu sự vận động