Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
motioner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đưa ra kiến nghị; một người di chuyển
danh từ
One who makes a motion; a mover.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
motioner
Dạng gốc
(base form)
motioner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
motion
+
-er
AI
1
Người đưa ra kiến nghị
1
Người đưa ra kiến nghị
1
Người đưa ra kiến nghị