Nghĩa chính
- Chuyển động chậmdanh từkhông đếm được (uncountable)A technique of film, photography, and video in which time is stretched in order to allow the visibility of things normally happening too fast to be conveniently examined.
- Chuyển động với tốc độ chậmdanh từkhông đếm được (uncountable)Movement at a slow pace.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital slow motiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với time stretching |
| trainwreck in slow motiondanh từ | danh từ | Thảm họa trong đó mọi người đều thấy rõ sự thất bại khi nó đang xảy ra |
| slow-motionaltính từ | tính từ | Giống hoặc liên quan đến chuyển động chậm |
| slow-motiontính từ | tính từ | Quay chậm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Nuneham, ( ).
- .
- .