slow-motion
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quay chậmtính từkhông so sánh (not comparable)slower than regular speed.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slow-motionaltính từ | tính từ | Giống hoặc liên quan đến chuyển động chậm |
Ví dụ
- quay phim chậm
- .
- Helsen ’ . .