Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's internal state of being and involuntary physiological response to an object or a situation, based on or tied to physical state and sensory data.
- Phản ứng cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reaction by a non-human organism with behavioral and physiological elements similar to a person's response.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emotionDạng gốc (base form)
- emotionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep emotion | Cảm xúc sâu sắc | |
| hide emotion | Giấu cảm xúc | |
| overcome with emotion | Nghẹn ngào xúc động | |
| show emotion | Bộc lộ cảm xúc | |
| spark emotion | Khơi gợi cảm xúc | |
| appeal to emotiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với argumentum ad passiones |
| expressed emotiondanh từ | danh từ | Thái độ tiêu cực hoặc thù địch được thể hiện đối với một người bị ảnh hưởng bởi bệnh tâm thần bởi gia đình họ |
| proto-emotiondanh từ | danh từ | Ấn tượng có thể phát triển thành cảm xúc trong quá trình phát triển nhân cách |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cảm xúc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Movement; agitation.
Ví dụ
- ; , , , […], , — .Chàng đang suy nghĩ; nhưng sự hùng tráng của bài ca, âm vang từ cây đàn đại phong cầm, những chùm ánh sáng, [...], chiều cao và sự bao la của ngôi thánh đường uy nghiêm này, nét cổ kính cùng vẻ vững chãi của nó—tất cả dường như đều góp phần tạo nên niềm xúc động mãnh liệt đan xen trong dòng suy nghĩ của chàng.
- […] và nước đọng lại trong các hang động[...] đã gây ra sự chấn động hay trận động đất
- .Cô ấy đã khóc vì xúc động.
Họ từ (word family)
cùng gốc emotion- emoteThể hiện hoặc thể hiện (cảm xúc, trạng thái tinh thần, v.v.) một cách công khai, đặc biệt là khi hành động và đặc biệt là một cách thái quáđộng từ, danh từ
- emotionalThuộc cảm xúc, về mặt cảm xúctính từ, danh từ
- emotiveThuộc cảm xúctính từ, danh từ
- emotionallyMột cách xúc độngtrạng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiemotion
- từ tiếng Latinhēmōtus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- feelingdễ nhầm, đồng nghĩamang tính tâm lý học hoặc cường độ mạnh hơn
- feelingsđồng nghĩamang tính khái quát và sinh lý hơn
- movementđồng nghĩaTừ chung và phổ biến hơn; movement trong nghĩa này thường có sắc thái văn chương.
- reasontrái nghĩacảm xúc, tình cảm (thường đối lập với lý trí)
- 情Tiếng Trungtương đương
- 情绪Tiếng Trungtương đương