Dịch

emotion

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's internal state of being and involuntary physiological response to an object or a situation, based on or tied to physical state and sensory data.
  2. Phản ứng cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reaction by a non-human organism with behavioral and physiological elements similar to a person's response.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emotionDạng gốc (base form)
  2. emotionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

deep emotionCảm xúc sâu sắc
hide emotionGiấu cảm xúc
overcome with emotionNghẹn ngào xúc động
show emotionBộc lộ cảm xúc
spark emotionKhơi gợi cảm xúc
appeal to emotiondanh từĐồng nghĩa với argumentum ad passiones
expressed emotiondanh từThái độ tiêu cực hoặc thù địch được thể hiện đối với một người bị ảnh hưởng bởi bệnh tâm thần bởi gia đình họ
proto-emotiondanh từẤn tượng có thể phát triển thành cảm xúc trong quá trình phát triển nhân cách

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cảm xúc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Movement; agitation.

Ví dụ

  • ; , , , […], , — .Chàng đang suy nghĩ; nhưng sự hùng tráng của bài ca, âm vang từ cây đàn đại phong cầm, những chùm ánh sáng, [...], chiều cao và sự bao la của ngôi thánh đường uy nghiêm này, nét cổ kính cùng vẻ vững chãi của nó—tất cả dường như đều góp phần tạo nên niềm xúc động mãnh liệt đan xen trong dòng suy nghĩ của chàng.
  • […] và nước đọng lại trong các hang động[...] đã gây ra sự chấn động hay trận động đất
  • .Cô ấy đã khóc vì xúc động.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiemotion
  2. từ tiếng Latinhēmōtus

AI