Dịch

emotionally

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách xúc độngtrạng từIn an emotional manner; displaying emotion.
  2. Về cảm xúctrạng từRegarding emotions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emotionallyDạng gốc (base form)
  2. more emotionallySo sánh hơn (comparative)
  3. most emotionallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emotionally attachedGắn bó cảm xúc
emotionally chargedĐầy xúc cảm
emotionally disturbedtính từBị rối loạn cảm xúc
emotionally drainedKiệt quệ tinh thần
emotionally stableỔn định cảm xúc
emotionally supportiveHỗ trợ tinh thần
emotionally unstable personality disorderdanh từĐồng nghĩa với borderline personality disorder
emotionally needyThiếu thốn tình cảm

Ví dụ

  • " , ," . " ."Trong một thời gian dài, tôi nghĩ mình sẽ không bao giờ sống đến ngày này, anh ấy nói một cách xúc động. Cảm ơn mọi người vì tất cả những gì các bạn đã làm cho tôi.
  • , , .Về mặt thể chất, nó dễ dàng, nhưng về cảm xúc thì là điều khó nhất mà tôi từng làm.
  • .Anh ấy bị rối loạn cảm xúc

AI