Nghĩa chính
- Một cách xúc độngtrạng từIn an emotional manner; displaying emotion.
- Về cảm xúctrạng từRegarding emotions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emotionallyDạng gốc (base form)
- more emotionallySo sánh hơn (comparative)
- most emotionallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emotionally attached | Gắn bó cảm xúc | |
| emotionally charged | Đầy xúc cảm | |
| emotionally disturbedtính từ | tính từ | Bị rối loạn cảm xúc |
| emotionally drained | Kiệt quệ tinh thần | |
| emotionally stable | Ổn định cảm xúc | |
| emotionally supportive | Hỗ trợ tinh thần | |
| emotionally unstable personality disorderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với borderline personality disorder |
| emotionally needy | Thiếu thốn tình cảm |
Ví dụ
- " , ," . " ."Trong một thời gian dài, tôi nghĩ mình sẽ không bao giờ sống đến ngày này, anh ấy nói một cách xúc động. Cảm ơn mọi người vì tất cả những gì các bạn đã làm cho tôi.
- , , .Về mặt thể chất, nó dễ dàng, nhưng về cảm xúc thì là điều khó nhất mà tôi từng làm.
- .Anh ấy bị rối loạn cảm xúc