Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
emotionally disturbed
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
ˈ
m
əʊ
ʃ
ə
n
l
i
d
ɪ
s
ˈ
t
ɜː
b
d
/
US
/
i
ˈ
m
oʊ
ʃ
ə
n
ə
l
i
d
ɪ
s
ˈ
t
ɝ
b
d
/
Nghĩa chính
1
Bị rối loạn cảm xúc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having emotional disturbance.
Ví dụ
He's
emotionally
disturbed
.
Anh ấy bị rối loạn cảm xúc.
I
had
a
terrible
education
.
I
attended
a
school
for
emotionally
disturbed
teachers
.
Tôi đã có một nền giáo dục khủng khiếp. Tôi học ở một trường dành cho các giáo viên bị rối loạn cảm xúc.
AI
1
Bị rối loạn cảm xúc
1
Bị rối loạn cảm xúc
1
Bị rối loạn cảm xúc